Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
李铁拐
李铁拐
lý thiết quải
Lý Thiết Quải, một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Hoa, chống gậy sắt và mang bầu thuốc quý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Thiết Quải, một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Hoa, chống gậy sắt và mang bầu thuốc quý
- 。
Lý Thiết Quải là một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ李铁拐
Phồn thể李鐵拐
lý thiết quải
Lý Thiết Quải, một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Hoa, chống gậy sắt và mang bầu thuốc quý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Thiết Quải, một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Hoa, chống gậy sắt và mang bầu thuốc quý
- 。
Lý Thiết Quải là một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)