Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁哥们
铁哥们
thiết ca môn
(khẩu) bạn thân thiết; anh em ruột thịt (giữa đàn ông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) bạn thân thiết; anh em ruột thịt (giữa đàn ông)
- 。
Họ là những người bạn thân thiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
铁哥们
Phồn thể鐵哥們
thiết ca môn
(khẩu) bạn thân thiết; anh em ruột thịt (giữa đàn ông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) bạn thân thiết; anh em ruột thịt (giữa đàn ông)
- 。
Họ là những người bạn thân thiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo