铁公鸡

铁公鸡
tiěgōng
thiết công kê

người keo kiệt; kẻ bủn xỉn (nghĩa đen: gà trống sắt — không nhổ được lông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người keo kiệt; kẻ bủn xỉn (nghĩa đen: gà trống sắt — không nhổ được lông)

    • Anh ấy là một người keo kiệt.

  2. danh từ

    gà trống sắt (kẻ keo kiệt bủn xỉn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.