Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁丝网
铁丝网
thiết tơ võng
hàng rào dây thép gai; lưới thép
1 nghĩa#22393Lượng từ 道
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng rào dây thép gai; lưới thép
- 。
Khu vực này được bao quanh bởi hàng rào dây thép gai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
铁丝网
Phồn thể鐵絲網
thiết tơ võng
hàng rào dây thép gai; lưới thép
1 nghĩa#22393Lượng từ 道
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng rào dây thép gai; lưới thép
- 。
Khu vực này được bao quanh bởi hàng rào dây thép gai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo