钻空子

钻空子
zuānkòngzi
khoan khống tử

lợi dụng kẽ hở; lách luật; tranh thủ cơ hội (thường để làm điều xấu)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lợi dụng kẽ hở; lách luật; tranh thủ cơ hội (thường để làm điều xấu)

    • Anh ta luôn thích lợi dụng kẽ hở.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.

    • Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.