Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
/
钻空子
钻空子
khoan khống tử
lợi dụng kẽ hở; lách luật; tranh thủ cơ hội (thường để làm điều xấu)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lợi dụng kẽ hở; lách luật; tranh thủ cơ hội (thường để làm điều xấu)
- 。
Anh ta luôn thích lợi dụng kẽ hở.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.
- ,。
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ钻空子
Phồn thể鑽空子
khoan khống tử
lợi dụng kẽ hở; lách luật; tranh thủ cơ hội (thường để làm điều xấu)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lợi dụng kẽ hở; lách luật; tranh thủ cơ hội (thường để làm điều xấu)
- 。
Anh ta luôn thích lợi dụng kẽ hở.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.
- ,。
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo