金刚

金刚
jīngāng
kim cương

Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo); kim cương (chất liệu cứng nhất)

4 nghĩa#11104
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo); kim cương (chất liệu cứng nhất)

    佛教中保护信徒的神,通常很强大凶悍Fójiào zhōng bǎohù xìntú de shén, tōngcháng hěn qiángdà xiōnghěn

    • Kim Cương là vị thần hộ mệnh của Phật giáo.

  2. danh từ

    kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)

    很硬的宝石;坚硬不破的东西hěn yìng de bǎoshí;jiānyìng bu pò de dōngxi

    • Kim cương là một loại khoáng vật rất cứng.

  3. danh từ

    kim cương; chấp kim cương (pháp khí hình tia sét trong Phật giáo, dịch từ tiếng Phạn "vajra")

    佛教中的一种法器,形状像闪电或叉子fójiào zhōng de yī zhǒng fǎqì, xíngzhuàng xiàng shǎndiàn huò chāzi

    • Kim cương là một khái niệm quan trọng trong Phật giáo.

  4. danh từ

    Kim Cương (nhân vật King Kong); (Phật) Kim Cương

    一种强大有力的形象,特别是电影中的巨大猿猴怪物yī zhǒng qiángdà yǒulì de xíngxiàng, tèbié shì diànyǐng zhōng de jùdà yuánhóu guàiwù

    • King Kong là một bộ phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.