钻洞

钻洞
zuāndòng
khoan động

chui vào hang; đào chui qua lỗ

3 nghĩa#39347
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chui vào hang; đào chui qua lỗ

    • Con chuột này thích đào hang.

  2. động từ

    chui qua đường hầm; chui lỗ

    • Con chuột chui vào hang.

  3. động từ

    dùi; khoan

    • Anh ấy khoan lỗ tìm nước.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.