钻故纸堆

钻故纸堆
zuānzhǐduī
khoan cố chỉ đồi

vùi đầu vào đống sách cũ; nghiền ngẫm tài liệu cổ xưa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vùi đầu vào đống sách cũ; nghiền ngẫm tài liệu cổ xưa [thành ngữ]

    • Anh ấy thích đào sâu vào những tài liệu cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.