钻探

钻探
zuāntàn
khoan thám

khoan thăm dò; khoan thám sát

1 nghĩa#40913
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khoan thăm dò; khoan thám sát

    • Họ đang khoan thăm dò dầu mỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.