钟鸣漏尽

钟鸣漏尽
zhōngmínglòujìn
chung minh lậu tận

hết thời; lỗi thời; quá đỉnh cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hết thời; lỗi thời; quá đỉnh cao

    • Anh ấy đã qua thời hoàng kim rồi.

  2. danh từ

    tiếng chuông vang, bóng đêm tàn (tuổi già xế bóng) [thành ngữ]

    • Ông ấy đã ở tuổi xế chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.