钟点工

钟点工
zhōngdiǎngōng
chung điểm công

người làm theo giờ; lao động thời vụ tính theo giờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người làm theo giờ; lao động thời vụ tính theo giờ

    • Cô ấy là một người làm việc theo giờ.

  2. danh từ

    người làm theo giờ; lao động thời vụ theo giờ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.