Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
/
针线活儿
针线活儿
châm tuyến hoạt nhi
kim chỉ; đồ may vá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim chỉ; đồ may vá
- 。
Cô ấy rất giỏi thêu thùa.
- 貳名danh từ
công việc khâu vá; nghề may vá thêu thùa
- 。
Cô ấy nuôi gia đình bằng nghề thêu thùa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
针线活儿
Phồn thể針線活兒
châm tuyến hoạt nhi
kim chỉ; đồ may vá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim chỉ; đồ may vá
- 。
Cô ấy rất giỏi thêu thùa.
- 貳名danh từ
công việc khâu vá; nghề may vá thêu thùa
- 。
Cô ấy nuôi gia đình bằng nghề thêu thùa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo