针线活儿

针线活儿
zhēnxiànhuór
châm tuyến hoạt nhi

kim chỉ; đồ may vá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim chỉ; đồ may vá

    • Cô ấy rất giỏi thêu thùa.

  2. danh từ

    công việc khâu vá; nghề may vá thêu thùa

    • Cô ấy nuôi gia đình bằng nghề thêu thùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.