鉴往知来

鉴往知来
jiànwǎngzhīlái
giám vãng tri lai

soi xét quá khứ để biết tương lai [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    soi xét quá khứ để biết tương lai [thành ngữ]

    • Nhìn về quá khứ để biết tương lai, chúng ta có thể lập kế hoạch tốt hơn cho tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.