金针菜

金针菜
jīnzhēncài
kim châm thái

hoa kim châm; cây hiên vàng (Hemerocallis), dùng trong y học và ẩm thực Trung Hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa kim châm; cây hiên vàng (Hemerocallis), dùng trong y học và ẩm thực Trung Hoa

    • Kim châm thái là một loại rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.