金针菇

金针菇
jīnzhēn
kim châm cô

nấm kim châm (Flammulina velutipes)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm kim châm (Flammulina velutipes)

    • Tôi thích ăn nấm kim châm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.