金衡

金衡
jīnhéng
kim hành

hệ thống đo lường troy (dùng cho kim loại quý và đá quý, dựa trên đơn vị pound 12 ounce)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống đo lường troy (dùng cho kim loại quý và đá quý, dựa trên đơn vị pound 12 ounce)

    • Kim hành là đơn vị đo trọng lượng kim loại quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.