金融区

金融区
jīnróng
kim dung khu

khu tài chính; khu trung tâm tài chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu tài chính; khu trung tâm tài chính

    • Thành phố này có một khu tài chính rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.