金色

金色
jīn
kim sắc

màu vàng kim; màu vàng

2 nghĩa#7787
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu vàng kim; màu vàng

    像金子一样的黄色xiàng jīnzi yīyàng de huángsè

    • Tôi thích màu vàng kim.

  2. tính từ

    vàng; bằng vàng; kim loại

    像黄金那样的颜色;黄色xiàng huángjīn nàyàng de yánsè; huángsè

    • Cô ấy có mái tóc màu vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.