金童玉女

金童玉女
jīntóng
kim đồng ngọc nữ

thiên đồng ngọc nữ (đôi trai tài gái sắc; cặp đôi hoàn hảo) [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên đồng ngọc nữ (đôi trai tài gái sắc; cặp đôi hoàn hảo) [thành ngữ]

    • Họ là kim đồng ngọc nữ.

  2. danh từ

    đồng nam ngọc nữ (hầu cận tiên đạo); cặp đôi trai tài gái sắc [thành ngữ]

    • Kim đồng ngọc nữ là nhân vật trong thần thoại.

  3. danh từ

    đôi trẻ vàng ngọc; cặp đôi trẻ trung xinh đẹp [thành ngữ]

  4. danh từ

    đôi trai tài gái sắc; đôi đẹp đôi [thành ngữ]

    • Họ là một cặp kim đồng ngọc nữ.

  5. danh từ

    đôi trai tài gái sắc; cặp đôi trai thanh gái lịch [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.