金矿

金矿
jīnkuàng
kim khoáng

mỏ vàng; quặng vàng

2 nghĩa#16739
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỏ vàng; quặng vàng

    • Nơi này có một mỏ vàng.

  2. danh từ

    chậu tụ bảo (vật mang lại của cải vô tận); mỏ vàng (bóng)

    • Mỏ vàng này có rất nhiều vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.