金石

金石
jīnshí
kim thạch

kim và đá; kim thạch (chỉ đồ đồng và đá khắc chữ cổ đại)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim và đá; kim thạch (chỉ đồ đồng và đá khắc chữ cổ đại)

    • Kim thạch học là một môn học cổ xưa.

  2. danh từ

    kim thạch (vàng đá); (bóng) vật cứng rắn; (văn) đồ kim loại và đá (chuông, trống, bia ký)

    • Kim thạch cũng phải mở.

  3. danh từ

    kim khắc thạch; đồ kim loại và đá; (văn) văn khắc trên đồng và đá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.