金牛座

金牛座
Jīnniúzuò
kim ngưu toạ

cung Kim Ngưu; chòm sao Kim Ngưu (Taurus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cung Kim Ngưu; chòm sao Kim Ngưu (Taurus)

    • Tôi là cung Kim Ngưu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.