金毛狗

金毛狗
jīnmáogǒu
kim mao cẩu

chó golden retriever; chó lông vàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó golden retriever; chó lông vàng

    • Tôi có một con chó Golden Retriever.

  2. danh từ

    cây lông cu li (Cibotium barometz); dương xỉ lông vàng (dùng trong Đông y)

    • Kim mao cẩu là một loại cây thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.