Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正轨
正轨
chính quỹ
đúng hướng; đúng quỹ đạo; đi đúng đường
1 nghĩa#17381
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đúng hướng; đúng quỹ đạo; đi đúng đường
- 。
Chúng tôi đã trở lại đúng hướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正轨
Phồn thể正軌
chính quỹ
đúng hướng; đúng quỹ đạo; đi đúng đường
1 nghĩa#17381
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đúng hướng; đúng quỹ đạo; đi đúng đường
- 。
Chúng tôi đã trở lại đúng hướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.