醒豁

醒豁
xǐnghuò
tỉnh khoát

rõ ràng; sáng tỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rõ ràng; sáng tỏ

    • Đầu óc anh ấy rất minh mẫn.

  2. tính từ

    rõ ràng; minh bạch

    • Lời nói của anh ấy rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(rượu, bình rượu)BỘ
  • tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH

Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.