醉鬼

醉鬼
zuìguǐ
tuý quỷ

kẻ say rượu; tửu đồ

1 nghĩa#15164
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ say rượu; tửu đồ

    • Anh ấy là một tên bợm rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.