酒鬼

酒鬼
jiǔguǐ
tửu quỷ

kẻ say rượu; tửu đồ

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6059
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ say rượu; tửu đồ

    经常喝酒、很爱喝酒的人jīngcháng hējiǔ、hěn ài hējiǔ de rén

    • Anh ấy là một tên bợm rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.