醉心于

醉心于
zuìxīn
tuý tâm vu

mê đắm; si mê; mê mẩn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mê đắm; si mê; mê mẩn

    • Anh ấy say mê âm nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.