Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
/
醉倒
醉倒
tuý đảo
say xỉn; ngã say; ngất vì say rượu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
say xỉn; ngã say; ngất vì say rượu
- 。
Anh ấy uống say và ngất đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
醉倒
Phồn thể醉
tuý đảo
say xỉn; ngã say; ngất vì say rượu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
say xỉn; ngã say; ngất vì say rượu
- 。
Anh ấy uống say và ngất đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy