醇美

醇美
chúnměi
thuần mỹ

thơm ngon; đậm đà; thuần mỹ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thơm ngon; đậm đà; thuần mỹ

    • Loại rượu này êm dịu và ngon miệng.

  2. tính từ

    béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ

    • Loại rượu này có hương vị đậm đà.

  3. tính từ

    thuần khiết và đẹp đẽ; (của rượu) thơm ngon tuyệt hảo

    • Rượu này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.