Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
醇美
醇美
thuần mỹ
thơm ngon; đậm đà; thuần mỹ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm ngon; đậm đà; thuần mỹ
- 。
Loại rượu này êm dịu và ngon miệng.
- 貳形tính từ
béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 。
Loại rượu này có hương vị đậm đà.
- 參形tính từ
thuần khiết và đẹp đẽ; (của rượu) thơm ngon tuyệt hảo
- 。
Rượu này rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ醇美
Phồn thể醇
thuần mỹ
thơm ngon; đậm đà; thuần mỹ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm ngon; đậm đà; thuần mỹ
- 。
Loại rượu này êm dịu và ngon miệng.
- 貳形tính từ
béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 。
Loại rượu này có hương vị đậm đà.
- 參形tính từ
thuần khiết và đẹp đẽ; (của rượu) thơm ngon tuyệt hảo
- 。
Rượu này rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy