Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
酸儿辣女
酸儿辣女
toan nhi lạt nữ
Chua thì sinh con trai, cay thì sinh con gái (quan niệm dân gian về giới tính thai nhi qua sở thích ăn uống của bà bầu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chua thì sinh con trai, cay thì sinh con gái (quan niệm dân gian về giới tính thai nhi qua sở thích ăn uống của bà bầu) [thành ngữ]
- 。
“Thích chua đẻ con trai, thích cay đẻ con gái” là một câu nói cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ酸儿辣女
Phồn thể酸兒辣女
toan nhi lạt nữ
Chua thì sinh con trai, cay thì sinh con gái (quan niệm dân gian về giới tính thai nhi qua sở thích ăn uống của bà bầu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chua thì sinh con trai, cay thì sinh con gái (quan niệm dân gian về giới tính thai nhi qua sở thích ăn uống của bà bầu) [thành ngữ]
- 。
“Thích chua đẻ con trai, thích cay đẻ con gái” là một câu nói cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy