酸儿辣女

酸儿辣女
suānér
toan nhi lạt nữ

Chua thì sinh con trai, cay thì sinh con gái (quan niệm dân gian về giới tính thai nhi qua sở thích ăn uống của bà bầu) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chua thì sinh con trai, cay thì sinh con gái (quan niệm dân gian về giới tính thai nhi qua sở thích ăn uống của bà bầu) [thành ngữ]

    • “Thích chua đẻ con trai, thích cay đẻ con gái” là một câu nói cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANH

Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.