酬报

酬报
chóubào
thù báo

đền đáp; trả ơn; thù lao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đền đáp; trả ơn; thù lao

    • Anh ấy đã đền đáp sự giúp đỡ của tôi.

  2. động từ

    ban thưởng; thưởng công

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.