酬应

酬应
chóuyìng
thù ứng

giao tiếp xã giao; ứng xử lịch sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giao tiếp xã giao; ứng xử lịch sự

    • Anh ấy rất giỏi giao tiếp xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.