酬偿

酬偿
chóucháng
thù thường

thù lao; lương bổng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thù lao; lương bổng

    • Anh ấy đã đền đáp sự giúp đỡ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.