Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
/
酥软
酥软
tô nhuyễn
mềm nhũn; yếu mềm (của cơ thể hoặc tứ chi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm nhũn; yếu mềm (của cơ thể hoặc tứ chi)
- ,。
Toàn thân anh ấy mềm nhũn, không có chút sức lực nào.
- 貳形tính từ
mềm xốp; giòn tan; mềm nhũn
- 。
Miếng bánh này rất mềm.
- 參形tính từ
mềm nhũn; rũ ra (vì mệt, đau hoặc xúc động)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ酥软
Phồn thể酥軟
tô nhuyễn
mềm nhũn; yếu mềm (của cơ thể hoặc tứ chi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm nhũn; yếu mềm (của cơ thể hoặc tứ chi)
- ,。
Toàn thân anh ấy mềm nhũn, không có chút sức lực nào.
- 貳形tính từ
mềm xốp; giòn tan; mềm nhũn
- 。
Miếng bánh này rất mềm.
- 參形tính từ
mềm nhũn; rũ ra (vì mệt, đau hoặc xúc động)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy