酥软

酥软
ruǎn
tô nhuyễn

mềm nhũn; yếu mềm (của cơ thể hoặc tứ chi)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm nhũn; yếu mềm (của cơ thể hoặc tứ chi)

    • Toàn thân anh ấy mềm nhũn, không có chút sức lực nào.

  2. tính từ

    mềm xốp; giòn tan; mềm nhũn

    • Miếng bánh này rất mềm.

  3. tính từ

    mềm nhũn; rũ ra (vì mệt, đau hoặc xúc động)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • hòa(cây lúa, ngũ cốc)HỘI Ý

Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.