酒精洗手液

酒精洗手液
jiǔjīngshǒu
tửu tinh tẩy thủ dịch

nước rửa tay có cồn; gel rửa tay sát khuẩn cồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước rửa tay có cồn; gel rửa tay sát khuẩn cồn

    • Xin hãy rửa tay bằng nước rửa tay có cồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.