酒窖

酒窖
jiǔjiào
tửu giáo

hầm rượu; hầm chứa rượu

1 nghĩa#26014
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hầm rượu; hầm chứa rượu

    • Trong hầm rượu này có rất nhiều rượu ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.