酒盅

酒盅
jiǔzhōng
tửu chung

đồ dùng uống rượu; bộ đồ rượu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ dùng uống rượu; bộ đồ rượu

    • Anh ấy dùng chén rượu uống một ngụm rượu.

  2. danh từ

    chén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)

    • Cái chén rượu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.