酒味

酒味
jiǔwèi
tửu vị

mùi rượu; vị rượu

3 nghĩa#30863
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùi rượu; vị rượu

    • Mùi rượu này rất nồng.

  2. danh từ

    mùi rượu; vị rượu

    • Món ăn này có mùi rượu.

  3. danh từ

    mùi rượu; hương vị rượu

    • Mùi rượu này rất nồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.