酒会

酒会
jiǔhuì
tửu hội

tiệc rượu; buổi tiệc cocktail

2 nghĩa#23004
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệc rượu; buổi tiệc cocktail

    • Tôi đã tham gia một buổi tiệc rượu.

  2. danh từ

    tiệc rượu; chiêu đãi rượu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.