酒令儿

酒令儿
jiǔlìngr
tửu lệnh nhi

trò chơi uống rượu; tửu lệnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trò chơi uống rượu; tửu lệnh(kế thừa)

    • Chúng ta chơi trò tửu lệnh đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.