配餐

配餐
pèicān
phối xan

tiệc cỗ; dịch vụ đặt tiệc (theo kiểu dân gian Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệc cỗ; dịch vụ đặt tiệc (theo kiểu dân gian Đài Loan)

    • Nhà hàng này cung cấp dịch vụ suất ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.