配额

配额
pèié
phối ngạch

hạn ngạch; quota

2 nghĩa#45300
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạn ngạch; quota

    • Chúng tôi có hạn chế về hạn ngạch.

  2. danh từ

    hạn ngạch; quota; suất phân bổ

    • Tháng này chúng tôi đã dùng hết hạn ngạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.