配货

配货
pèihuò
phối hoá

phân phối hàng hóa; ghép đơn hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phân phối hàng hóa; ghép đơn hàng

    • Chúng tôi đang chuẩn bị hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.