配眼镜

配眼镜
pèiyǎnjìng
phối nhãn kính

lắp kính theo đơn; cắt kính cận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lắp kính theo đơn; cắt kính cận

    • Tôi muốn cắt kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.