配料

配料
pèiliào
phối liệu

nguyên liệu; thành phần (trong công thức nấu ăn)

2 nghĩa#34500
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên liệu; thành phần (trong công thức nấu ăn)

    • Làm bánh cần những nguyên liệu gì?

  2. động từ

    nguyên liệu; phụ liệu; thành phần (pha trộn theo công thức)

    • Vui lòng trộn nguyên liệu theo công thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.