配体

配体
pèi
phối thể

phối tử; ligand (hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phối tử; ligand (hóa học)

    • Ligand rất quan trọng trong hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.