配伍

配伍
pèi
phối ngũ

phối hợp thuốc; phối ngũ (kết hợp nhiều loại thuốc với nhau)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phối hợp thuốc; phối ngũ (kết hợp nhiều loại thuốc với nhau)

    • Loại thuốc này cần được phối hợp sử dụng.

  2. danh từ

    sự tương hợp (giữa các vị thuốc); phối hợp thuốc

    • Sự phối ngũ thuốc Đông y rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.