配价

配价
pèijià
phối giá

(ngôn ngữ học) hóa trị; kết trị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (ngôn ngữ học) hóa trị; kết trị

    • Hóa trị của từ này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    hóa trị; phối trị (ngữ pháp); hoá trị (hoá học)

    • Hóa trị của nguyên tố này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.