Tới nội dung chính

头领

头领
tóulǐng
đầu lãnh

thủ lĩnh; đầu lĩnh; người đứng đầu

2 nghĩa#21503
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thủ lĩnh; đầu lĩnh; người đứng đầu

    • 。

      Anh ấy là thủ lĩnh của chúng tôi.

  2. 貳名danh từ

    lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo

头
tóu
đầu
BỘ THỦ⼤
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu