头领

头领
tóulǐng
đầu lãnh

thủ lĩnh; đầu lĩnh; người đứng đầu

2 nghĩa#21503
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ lĩnh; đầu lĩnh; người đứng đầu

    • Anh ấy là thủ lĩnh của chúng tôi.

  2. danh từ

    lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.